Bivibact 500 - Etamsylat Pharbaco
Mã: VD-19950-13 NSX:
Pharbaco
Liên hệ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg)
- Xuất xứ
- Việt Nam
- Hạn sử dụng
- 36 tháng
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm/truyền
- Số đăng ký
- VD-19950-13
Thông tin Bivibact 500 - Etamsylat Pharbaco
Bivibact 500 là gì?
- Bivibact 500 là thuốc có thành phần chính là Etamsylat 500mg/4ml, thường được sử dụng để phòng ngừa và điều trị chảy máu do tổn thương mao mạch trong các phẫu thuật, chấn thương hoặc rối loạn đông máu. Với tác dụng tăng cường độ bền thành mạch và hỗ trợ quá trình cầm máu, Bivibact 500 là lựa chọn hiệu quả trong các trường hợp xuất huyết mao mạch, đặc biệt trong lĩnh vực ngoại khoa và sản khoa.
Thành phần có trong Bivibact 500
- Etamsylat 500mg/4ml.
Công dụng của Bivibact 500
- Điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh.
- Chảy máu do vỡ các mao mạch.
- Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai - mũi - họng): Giảm mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu ồ ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc chống đông máu.
- Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp.
Hướng dẫn sử dụng Bivibact 500
- Cách sử dụng: Uống.
- Liều dùng: Dùng theo chỉ định của bác sĩ hoặc tham khảo liều khuyến cáo sau:
- Điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh: 500 mg/lần x 4 lần/ngày, trong thời gian kinh nguyệt.
- Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 12,5 mg/kg thể trọng, cứ 6 giờ lặp lại 1 lần.
- Kiểm soát chảy máu sau khi mổ: Có thể uống hoặc tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạnh với liều cho người lớn là 250 đến 500 mg. Liều này có thể lặp lại sau 4 – 6 giờ, khi cần.
- Đối với cấp cứu: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 500 mg – 750 mg một lần, 3 lần trong 1 ngày.
- Điều trị trước khi phẫu thuật: Tiêm bắp hoặc tĩnh mach 500 mg 1 giờ trước khi mổ.
- Điều trị hậu phẫu: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 250 mg mỗi lần, 2 lần trong 1 ngày. Trẻ em dùng 1/2 liều người lớn.
Chống chỉ định
- Người quá mẫn với bất cứ thành phần nào có trong sản phẩm.
Tác dụng phụ của sản phẩm
- Tác dụng phụ có thể sảy ra khi sử dụng :
- Thường gặp, ADR > 1/100:
- Thần kinh trung ương: Ðau đầu.
- Tiêu hóa: Buồn nôn.
- Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
- Huyết học: Tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở người bệnh phẫu thuật âm đạo.
- Tim mạch: Hạ huyết áp.
- Da: Nổi ban.
- Thường gặp, ADR > 1/100:
Lưu ý khi sử dụng
- Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Tương tác với thuốc khác
- Thuốc chống đông (như Warfarin): giảm hiệu quả, tăng nguy cơ đông máu.
- Thuốc kháng tiểu cầu (như Aspirin, Clopidogrel): tăng nguy cơ huyết khối.
Sản phẩm tương tự
- Các bạn có thể tham khảo thêm sản phẩm Ior Epocim-2000 CIM có công dụng tương tự Bivibact 500.
Cách bảo quản
- Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.
Thông tin khác
- Đóng gói: Hộp 10 ống 4ml.
- Hạn dùng: 36 tháng.
“Cám ơn bạn đã ủng hộ, đồng hành và tin tưởng sử dụng sản phẩm tại Nhà thuốc Tuệ Minh. Sự tin tưởng, yêu mến của Quý khách hàng là niềm tự hào và thành công lớn nhất của chúng tôi trong quá trình phát triển. Chúc bạn ngày mới vui vẻ!”
Đánh giá
Bình luận
Sản phẩm cùng danh mục
Midapezon 1g/1g MD Pharco
Liên hệ
Midapezon 1g/0,5g MD Pharma
Liên hệ
Stargrel - Clopidogrel 75mg Hera
Liên hệ
Celegesis - Celecoxib 200mg Hera
Liên hệ
Xaravix 20 - Rivaroxaban DHG
Liên hệ
Cùng nhà sản xuất
Bivibact 500 - Etamsylat Pharbaco
Liên hệ